bốc thuốc

  1. composer un remède; faire un choix de médicaments suivant une ordonnance
    • Thầy lang bốc thuốc
      le médecin traditionnel compose un remède

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bốc thuốc
Ông lão bốc thuốc từ những ngăn tủ gỗ trong hiệu thuốc đông y.